Hủy liên kết
API dùng để hủy liên kết cho người dùng.
- application/json
- application/x-www-form-urlencoded
Request Body required
- app_id int64 required
Định danh cho ứng dụng (web, app, pos ...) hay dịch vụ (auto-debit, disbursement ...) của Merchant được cấp khi đăng ký tích hợp phương thức thanh toán với Zalopay.
- identifier string required
Thông tin định danh của người dùng trên hệ thống của merchant, có thể là: id/username... của người dùng.
- binding_id string required
Binding id muốn hủy. (Đây là giá trị binding_id trong dữ liệu trả về khi sử dụng API Get Payment Token).
- req_date int64 required
Thời gian tạo yêu cầu (unix timestamp in milisecond). Thời gian tính đến milisecond, lấy theo giờ hiện hành.
- mac string required
Thông tin chứng thực: mac = HMAC(hmac_algorihtm, mac key, hmacinput), chi tiết như bên dưới:
- hmac_algorihtm: là phương thức bảo mật được Merchant đăng ký với Zalopay, mặc định là HmacSHA256.
- mac key: được cung cấp bởi Zalopay.
- hmac_input = app_id +|+ identifier +|+ binding_id +|+ req_date.Vui lòng tham khảo phần truyền dữ liệu an toàn để biết thêm chi tiết.
Request Body required
- app_id int64 required
Định danh cho ứng dụng (web, app, pos ...) hay dịch vụ (auto-debit, disbursement ...) của Merchant được cấp khi đăng ký tích hợp phương thức thanh toán với Zalopay.
- identifier string required
Thông tin định danh của người dùng trên hệ thống của merchant, có thể là: id/username... của người dùng.
- binding_id string required
Binding id muốn hủy. (Đây là giá trị binding_id trong dữ liệu trả về khi sử dụng API Get Payment Token).
- req_date int64 required
Thời gian tạo yêu cầu (unix timestamp in milisecond). Thời gian tính đến milisecond, lấy theo giờ hiện hành.
- mac string required
Thông tin chứng thực: mac = HMAC(hmac_algorihtm, mac key, hmacinput), chi tiết như bên dưới:
- hmac_algorihtm: là phương thức bảo mật được Merchant đăng ký với Zalopay, mặc định là HmacSHA256.
- mac key: được cung cấp bởi Zalopay.
- hmac_input = app_id +|+ identifier +|+ binding_id +|+ req_date.Vui lòng tham khảo phần truyền dữ liệu an toàn để biết thêm chi tiết.
- 200
OK
- application/json
- Schema
- Example (from schema)
Schema
- return_code integer
Mã trạng thái.
Vui lòng tham khảo mã trạng thái để biết thêm chi tiết. - return_message string
Mô tả mã trạng thái.
- sub_return_code integer
Mã trạng thái chi tiết.
Vui lòng tham khảo mã trạng thái để biết thêm chi tiết. - sub_return_message string
Mo tả mã trạng thái chi tiết.
{
"return_code": 0,
"return_message": "string",
"sub_return_code": 0,
"sub_return_message": "string"
}