Kiểm tra khả năng thanh toán
API dùng để kiểm tra khả năng thanh toán của người dùng.
- application/json
- application/x-www-form-urlencoded
Request Body required
- app_id int64 required
Định danh cho ứng dụng (web, app, pos ...) hay dịch vụ (auto-debit, disbursement ...) của Merchant được cấp khi đăng ký tích hợp phương thức thanh toán với Zalopay.
- identifier string(128) required
Thông tin định danh của người dùng trên hệ thống của merchant, có thể là: id/username... của người dùng.
- pay_token string required
Token của người dùng
- req_date int64 required
Thời gian tạo yêu cầu (unix timestamp in milisecond). Thời gian tính đến milisecond, lấy theo giờ hiện hành.
- amount int64 required
Số tiền thanh toán.
- mac string required
Thông tin chứng thực: mac = HMAC(hmac_algorihtm, mac key, hmacinput), chi tiết như bên dưới:
- hmac_algorihtm: là phương thức bảo mật được Merchant đăng ký với Zalopay, mặc định là HmacSHA256.
- mac key: được cung cấp bởi Zalopay.
- hmac_input = app_id +|+ pay_token +|+ identifier +|+ amount +|+ req_date.Vui lòng tham khảo phần truyền dữ liệu an toàn để biết thêm chi tiết.
Request Body required
- app_id int64 required
Định danh cho ứng dụng (web, app, pos ...) hay dịch vụ (auto-debit, disbursement ...) của Merchant được cấp khi đăng ký tích hợp phương thức thanh toán với Zalopay.
- identifier string(128) required
Thông tin định danh của người dùng trên hệ thống của merchant, có thể là: id/username... của người dùng.
- pay_token string required
Token của người dùng
- req_date int64 required
Thời gian tạo yêu cầu (unix timestamp in milisecond). Thời gian tính đến milisecond, lấy theo giờ hiện hành.
- amount int64 required
Số tiền thanh toán.
- mac string required
Thông tin chứng thực: mac = HMAC(hmac_algorihtm, mac key, hmacinput), chi tiết như bên dưới:
- hmac_algorihtm: là phương thức bảo mật được Merchant đăng ký với Zalopay, mặc định là HmacSHA256.
- mac key: được cung cấp bởi Zalopay.
- hmac_input = app_id +|+ pay_token +|+ identifier +|+ amount +|+ req_date.Vui lòng tham khảo phần truyền dữ liệu an toàn để biết thêm chi tiết.
- 200
OK
- application/json
- Schema
- Example (from schema)
Schema
- return_code integer
Mã trạng thái.
Vui lòng tham khảo mã trạng thái để biết thêm chi tiết. - return_message string
Mô tả mã trạng thái.
- sub_return_code integer
Mã trạng thái chi tiết.
Vui lòng tham khảo mã trạng thái để biết thêm chi tiết. - sub_return_message string
Mô tả mã trạng thái chi tiết.
data object[]
Array [channel int64Kênh thanh toán.
payable booleanKiểm tra người dùng có thể thanh toán thông qua kênh này:
- true: Người dùng có thể thanh toán.
- false: Người dùng không thể thanh toán.bank_code stringMã kênh thanh toán.
]- discount_amount integer
Số tiền giảm giá của voucher tốt nhất của người dùng cho đơn hàng của nhà cung cấp. Nếu discount_amount == 0 thì có nghĩa là người dùng không có voucher nào có thể áp dụng cho đơn hàng hiện tại.
{
"return_code": 0,
"return_message": "string",
"sub_return_code": 0,
"sub_return_message": "string",
"data": [
{
"channel": 0,
"payable": true,
"bank_code": "string"
}
],
"discount_amount": 0
}