Thông báo liên kết
API đối tác xây dựng sẽ nhận kết quả liên kết từ Zalopay. Khi và chỉ khi user liên kết hoặc hủy liên kết thành công, Zalopay mới thông báo kết quả.
- application/json
Request Body required
- data string
Dữ liệu callback (IPN) Zalopay gửi về cho merchant sau khi user liên kết hoặc hủy liên kết thành công.
datalà một JSON String có các trường sau:
-app_id(int): Thông tin app_id của liên kết.
-app_trans_id(string): Thông tin app_trans_id của liên kết.
-binding_id(string): Thông tin binding_id của liên kết.
-pay_token(string): Thông tin token của người dùng.
-server_time(long): Thời gian xử lý của Zalopay.
-merchant_user_id(string): Thông tin định danh của user (giá trị identifier trong request gọi API liên kết).
-status(int): 1: người dùng liên kết, 3: người dùng hủy liên kết.
-msg_type(int): 1: người dùng đồng ý liên kết, 2: người dùng cập nhật liên kết.
-zp_user_id(string): Thông tin định danh của Zalopay user tương ứng với app_id.
-masked_user_phone(string): Thông tin số điện thoại đăng ký Zalopay đã được che dấu (Ex: masked_user_phone: "****6938").Ví dụ:
{"data": "{\"app_id\":123007,\"app_trans_id\":\"260507_13340505426\",\"binding_id\":\"260507KzXdbBvR1rVxyHRWE242m7va8Y\",\"pay_token\":\"MJGYZTAWNMYTNME1ZS0ZNMUZLWI3MZUTZDJMYTK4ZJY2MMFM\",\"merchant_user_id\":\"Test Balance\",\"zp_user_id\":\"zuINqcgQ6zwn4lLYMLEzrUOdTAy-PyJL02lrw6MTmw0\",\"masked_user_phone\":\"****3801\",\"server_time\":1778135665,\"status\":1,\"msg_type\":1,\"expiry_timestamp_in_ms\":2093754865481}","mac": "6f193df9202d42d95e2ebfb1b98ca715a547e0f78b902f4c9868297ddac92df2","type": 2} - mac string
Thông tin chứng thực data callbak (IPN) từ Zalopay về cho merchant, mac = HMAC(hmac_algorihtm, callback key, hmacinput), chi tiết như bên dưới:.
- hmac_algorihtm: là phương thức bảo mật được Merchant đăng ký với Zalopay, mặc định là HmacSHA256.
- callback key: được cung cấp bởi Zalopay.
- hmac_input = data. - type int
Loại callback
2: Liên kết
- 200
OK
- application/json
- Schema
- Example (from schema)
Schema
- return_code int
1: Dữ liệu callback hợp lệ.
2: Dữ liệu callback không hợp lệ. - return_message string
Thành công: Tương ứng với return_code=1.
Thất bại: Tương ứng với return_code=2.
{
"return_code": 0,
"return_message": "string"
}